E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “outbreak”

181 câu thật có từ outbreak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: outbreak nghĩa là sự bùng phát. outbreak là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a sudden violent spontaneous occurrence (usually of some undesirable condition). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ outbreak

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng outbreak

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
outbreak of hostilities85 lần
ebola outbreak48 lần
tornado outbreak42 lần
cholera outbreak43 lần
outbreak of cholera36 lần
covid outbreak37 lần
flu outbreak26 lần
passionate outbreak83 lần
coronavirus outbreak19 lần
violent outbreak102 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ outbreak

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outbreak trong kho câu?
Kho câu có 181 câu có từ outbreak hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ outbreak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outbreak gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outbreak?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outbreak: Quá khứ đơn (17 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu), may và might (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.