Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “outbreak”

207 câu thật có từ outbreak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: outbreak nghĩa là sự bùng phát. outbreak là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a sudden violent spontaneous occurrence (usually of some undesirable condition). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ outbreak

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • However, the peace was broken by violent outbreaks for two more years.

    Từ trong câu: outbreak, however, peace, break, violent, year

    «Bleeding Kansas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=545282 (bản sửa đổi 10527487). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • First, the winter rice crop was afflicted by a severe outbreak of fungal brown spot disease.

    Từ trong câu: outbreak, first, winter, rice, crop, severe, brown, spot

    «WikiJournal Preprints/Bengal Famine of 1943», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=251003 (bản sửa đổi 2246725). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • These casualties were compounded by outbreaks of influenza and pneumonia in his ranks.

    Từ trong câu: influenza, compound, outbreak, pneumonia, rank

    «World War I -- Life Histories/Section 018/Hatcher Hughes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=172034 (bản sửa đổi 2224824). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A large percentage of foodborne disease outbreaks are spread by contaminated hands.

    Từ trong câu: contaminate, large, percentage, disease, outbreak, spread, hand

    «Cleanliness», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=66378 (bản sửa đổi 10972123). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Negotiations to complete the transaction were interrupted by the outbreak of Bacon's Rebellion, and the status of the proprietary grant hung in suspension.

    Từ trong câu: proprietary, negotiation, complete, transaction, interrupt, outbreak, status, grant

    Walter Stitt Robinson, Mother Earth: Land Grants in Virginia, 1607-1699. Nguồn: Project Gutenberg #28499. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This was followed by another at Fyzabad, one of the most important cities in the province, and outbreaks at Daryabad, Sultanpur and Salon.

    Từ trong câu: salon, follow, another, important, city, province, outbreak

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng outbreak

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
outbreak of hostilities85 lần
ebola outbreak48 lần
tornado outbreak42 lần
cholera outbreak43 lần
outbreak of cholera36 lần
covid outbreak37 lần
flu outbreak26 lần
passionate outbreak83 lần
coronavirus outbreak19 lần
violent outbreak102 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ outbreak

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outbreak trong kho câu?
Kho câu có 207 câu có từ outbreak hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ outbreak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outbreak gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B2 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outbreak?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outbreak: Quá khứ đơn (21 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.