Câu tiếng Anh có từ “on”
281 câu thật có từ on hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: on nghĩa là trên. on là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: with a forward motion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ on
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Then you can go back and concentrate on those skipped ones later after you have answered the majority of the questions confidently.
Sau đó, bạn có thể quay lại và tập trung vào những câu bị bỏ qua sau khi đã trả lời phần lớn các câu hỏi một cách tự tin.
Từ trong câu: confidently, majority, skip, on, concentrate, those, then, back
«Test Taking», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
Some things I have heard--but they tell many tales on these seas."
Từ trong câu: many, but, tale, these, on, tell, hear, some
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Many have suffered incomparably more, while very few on the plantations have suffered less, than himself.
Từ trong câu: many, suffer, more, very, himself, on, have, few
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Parking area behind Texaco station," and on which the witness has marked "old house."
Từ trong câu: house, witness, has, which, area, park, on, parking
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The head is already out, and the jaws have left their mark on the egg-shell.
Từ trong câu: already, leave, out, left, head, egg, on, their
Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Monsieur, he carried on a trade which I have always thought satisfactory.”
Từ trong câu: always, which, think, carry, thought, satisfactory, trade, on
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her creative output has focused on representation of mixed-race identity, Pacific arts practices, and militarism.
Từ trong câu: representation, practice, output, art, has, creative, pacific, on
«Multimodal Trailblazer: Torika Bolatagici», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
She has put Baby on three bottles now, which I’m sure is wise (I’m sure it is too), and so gets better nights. . . .
Từ trong câu: so, three, has, night, now, get, wise, baby
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While chocolate compounds have been found on culinary artifacts from many different social strata, most other residues are specifically associated with certain social classes.
Trong khi các hợp chất sô cô la đã được tìm thấy trên các đồ tạo tác ẩm thực từ nhiều tầng lớp xã hội khác nhau, hầu hết các dư lượng khác đều có liên quan cụ thể đến các tầng lớp xã hội nhất định.
Từ trong câu: culinary, find, associate, many, specifically, social, compound, been
«Food as a Material Artifact», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng on
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ on
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ on trong kho câu?
- Kho câu có 281 câu có từ on hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ on xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ on gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ on?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ on: Quá khứ đơn (64 câu), Câu phủ định (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.