Câu tiếng Anh có từ “on”
281 câu thật có từ on hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: on nghĩa là trên. on là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: with a forward motion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ on
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
I wish you may receive this in time to come here to-night, but I will not depend on it.
Từ trong câu: may, on, depend, here, wish, receive, time, come
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I will not blame you for the false judgment you pass on me.
Từ trong câu: will, false, not, judgment, on, blame, i, me
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The rivalry will descend from State to city, and so on downward.
Từ trong câu: so, downward, will, descend, on, from, state, city
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You can do what you will, but I must remain on guard.”
Từ trong câu: will, but, must, can, do, on, remain, what
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I will be satisfied: deny me this, And an eternal curse fall on you!
Từ trong câu: will, fall, satisfied, satisfy, this, eternal, on, an
William Shakespeare, Macbeth. Nguồn: Project Gutenberg #1533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Will he now allow me to throw myself on his friendly consideration?
Từ trong câu: will, now, throw, friendly, myself, he, consideration, on
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Pat her on the head, and see how pleased she’ll be!”
Từ trong câu: pleased, and, the, see, be, head, how, on
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When those two unhappy beings are mentioned I know people will "jump on" me and abuse me.
Từ trong câu: will, jump, mention, know, abuse, unhappy, being, on
Randolph Llewellyn Hodgson, Wanderings through unknown Austria. Nguồn: Project Gutenberg #44461. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You’re right; play it on us, too; play it on us same as the others; it’ll keep you in practice and prevent you making blunders.
Từ trong câu: play, practice, keep, the, in, we, us, prevent
Mark Twain, Tom Sawyer, Detective. Nguồn: Project Gutenberg #93. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng on
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ on
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ on trong kho câu?
- Kho câu có 281 câu có từ on hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ on xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ on gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ on?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ on: Quá khứ đơn (64 câu), Câu phủ định (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.