Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “on”

281 câu thật có từ on hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: on nghĩa là trên. on là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: with a forward motion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ on

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • Mrs. Weston and Emma were sitting together on a sofa.

    Từ trong câu: together, on, sofa, sit, were, mrs

    Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Sagoths were gaining on us rapidly, for once they had sighted us they had greatly increased their speed.

    Từ trong câu: sight, on, rapidly, increase, gain, greatly, once, speed

    Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As for Cranford in general, it was going on much as usual.

    Từ trong câu: general, usual, on, go, much

    Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now if I were firing it, would it necessarily show on both hands?

    Từ trong câu: now, show, would, on, necessarily, both, hand, were

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a fire on the hearth, and the sunshine was streaming in through the ivy-entwined windows.

    Từ trong câu: sunshine, through, window, on, stream, a, fire, there

    Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A lovely figure, as white and almost as clear as alabaster, was lying on the bed.

    Từ trong câu: bed, figure, lovely, lie, on, as, white, almost

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They put them on the train, and soon both Marco and The Rat saw that something unusual was taking place.

    Từ trong câu: place, soon, unusual, saw, on, put, both, take

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At the Green Dragon Rowley was waiting on the doorsteps with the luggage, and really was bursting with unpalatable conversation.

    Từ trong câu: luggage, wait, at, burst, conversation, on, really, green

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “A bishop” was putting it on, but the counter-clerk’s approaches were vile.

    Từ trong câu: but, bishop, was, the, approach, be, on, put

    Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The girls were sitting on the piazza, and Irene saw him first.

    Từ trong câu: first, girl, the, see, saw, be, on, sit

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng on

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
went on121.755 lần
on board84.818 lần
go on74.871 lần
down on56.239 lần
put on43.911 lần
going on43.357 lần
on the ground40.328 lần
on the th37.794 lần
on earth35.865 lần
based on31.653 lần
on account31.396 lần
on the table31.691 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ on

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ on trong kho câu?
Kho câu có 281 câu có từ on hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ on xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ on gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ on?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ on: Quá khứ đơn (64 câu), Câu phủ định (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.