Câu tiếng Anh có từ “on”
68 câu thật có từ on hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: on nghĩa là trên. on là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: with a forward motion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ on
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
But the fact that your name appeared on the telegrams doesn't mean you wrote them?
Từ trong câu: but, fact, telegram, on, your, mean, write, name
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then suddenly exhaustion and drought drove home the growing realization that this exploitation could not go on.
Từ trong câu: not, this, go, on, and, growing, realization, that
Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sometimes, not only then, but afterwards, I was almost on the point of disclosing fully to Ford the facts of my history.
Từ trong câu: was, fact, not, on, sometimes, of, afterwards, history
Solomon, 1808-1863? Northup, Twelve Years a Slave Narrative of Solomon Northup, a Citizen of New-York, Kidnapped in Washington City in 1841, and Rescued in 1853, from a Cotton Plantation near the Red River in Louisiana. Nguồn: Project Gutenberg #45631. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Every triumph of science on this theory, as on Mr. Herbert Spencer's, becomes a loss, not a gain, to religion.
Từ trong câu: every, science, triumph, not, this, on, loss, mr
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It seems to like boggy ground, and in such places on Gable Hill, Red Skrees, and at Langdale Pikes, among others, it is not uncommon.
Từ trong câu: place, hill, at, uncommon, seem, on, such, like
Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng on
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ on
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ on trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ on hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ on xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ on gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ on?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ on: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.