E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “on”

68 câu thật có từ on hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: on nghĩa là trên. on là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: with a forward motion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ on

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • So, on the first question, presidential regimes are slightly more prone to populism.

    Vì vậy, ở câu hỏi đầu tiên, các chế độ tổng thống có xu hướng thiên về chủ nghĩa dân túy hơn một chút.

    Từ trong câu: first, regime, presidential, more, on, are, prone, question

    «The Executive in Presidential Regimes», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax · CC BY 4.0

  • While chocolate compounds have been found on culinary artifacts from many different social strata, most other residues are specifically associated with certain social classes.

    Trong khi các hợp chất sô cô la đã được tìm thấy trên các đồ tạo tác ẩm thực từ nhiều tầng lớp xã hội khác nhau, hầu hết các dư lượng khác đều có liên quan cụ thể đến các tầng lớp xã hội nhất định.

    Từ trong câu: culinary, find, associate, many, specifically, social, compound, been

    «Food as a Material Artifact», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng on

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
went on121.755 lần
on board84.818 lần
go on74.871 lần
down on56.239 lần
put on43.911 lần
going on43.357 lần
on the ground40.328 lần
on the th37.794 lần
on earth35.865 lần
based on31.653 lần
on account31.396 lần
on the table31.691 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ on

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ on trong kho câu?
Kho câu có 68 câu có từ on hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ on xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ on gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ on?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ on: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.