E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “on”

194 câu thật có từ on hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: on nghĩa là trên. on là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: with a forward motion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ on

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • She puts me off first on one ground and then another.

    Từ trong câu: first, another, on, put, off, me, ground

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “No. We want a boy to help Matthew on the farm.

    Từ trong câu: want, help, we, on, no, farm, boy, a

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The excellent husband of Winnie Verloc saw no writing on the wall.

    Từ trong câu: wall, see, excellent, saw, on, no, write, writing

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I would leave, on the spot, both him and you.”

    Từ trong câu: leave, spot, him, would, on, both

    Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the following day, at the same hour, Jean Valjean came.

    Từ trong câu: at, following, follow, day, come, jeans, on, same

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Feeling that Peter was on his way back, the Neverland had again woke into life.

    Từ trong câu: again, wake, was, the, feel, be, he, feeling

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng on

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
went on121.755 lần
on board84.818 lần
go on74.871 lần
down on56.239 lần
put on43.911 lần
going on43.357 lần
on the ground40.328 lần
on the th37.794 lần
on earth35.865 lần
based on31.653 lần
on account31.396 lần
on the table31.691 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ on

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ on trong kho câu?
Kho câu có 194 câu có từ on hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ on xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ on gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ on?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ on: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.