Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “on”

277 câu thật có từ on hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: on nghĩa là trên. on là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: with a forward motion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ on

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • I wish you may receive this in time to come here to-night, but I will not depend on it.

    Từ trong câu: may, on, depend, here, wish, receive, time, come

    Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Oh, tell me I may sponge away the writing on this stone!"

    Từ trong câu: stone, may, this, on, write, writing, away, tell

    Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As he went she said eagerly, “You may hear them speak of me in Casterbridge as time goes on.

    Từ trong câu: time, may, he, go, on, hear, as, say

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Yes; but I'm walking on my own legs, and they might slip.

    Từ trong câu: but, walk, my, own, leg, on, yes, they

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One individual (a high-need achiever) may thrive on a certain amount of job-related tension; this tension may serve to activate the achievement motive.

    Một cá nhân (người đạt được nhu cầu cao) có thể phát triển nhờ mức độ căng thẳng nhất định liên quan đến công việc; sự căng thẳng này có thể kích hoạt động cơ thành tựu.

    Từ trong câu: related, amount, individual, tension, activate, job, on, relate

    «Problems of Work Adjustment», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

  • “The boys may be boarding at the other end of Kingsport, for all I know,” Anne went on.

    Từ trong câu: at, end, know, the, may, be, go, on

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • High on the upper deck, in a little nook among the everywhere predominant cotton-bales, at last we may find him.

    Từ trong câu: find, little, at, deck, we, may, everywhere, last

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng on

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
went on121.755 lần
on board84.818 lần
go on74.871 lần
down on56.239 lần
put on43.911 lần
going on43.357 lần
on the ground40.328 lần
on the th37.794 lần
on earth35.865 lần
based on31.653 lần
on account31.396 lần
on the table31.691 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ on

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ on trong kho câu?
Kho câu có 277 câu có từ on hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ on xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ on gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ on?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ on: Quá khứ đơn (64 câu), Câu phủ định (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.