Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “monotonous”

161 câu thật có từ monotonous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: monotonous nghĩa là đơn điệu. monotonous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: tediously repetitious or lacking in variety. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ monotonous

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng monotonous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
monotonous chant127 lần
monotonous routine82 lần
monotonous regularity63 lần
monotonous ticking32 lần
monotonous hum54 lần
monotonous repetition43 lần
monotonous murmur64 lần
dull monotonous131 lần
monotonous plash22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ monotonous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monotonous trong kho câu?
Kho câu có 161 câu có từ monotonous hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ monotonous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monotonous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monotonous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monotonous: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.