Câu tiếng Anh có từ “monotonous”
161 câu thật có từ monotonous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: monotonous nghĩa là đơn điệu. monotonous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: tediously repetitious or lacking in variety. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ monotonous
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Unique they may be, unlike the rest of England they certainly are, but not monotonous.
Từ trong câu: monotonous, unique, unlike, rest, certainly
Various, The Girl's Own Paper, Vol. VIII, No. 355, October 16, 1886. Nguồn: Project Gutenberg #18414. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Don't you think you might let some one else have a turn at that useful but monotonous occupation?"
Từ trong câu: monotonous, think, let, else, turn, useful, occupation
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 86, February, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #14709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An analogous effect is produced by a close observation of their habits or actions, which, seen from afar, may appear few and monotonous.
Từ trong câu: monotonous, observation, effect, produce, close, habit, action, see
W. H. Hudson, British birds. Nguồn: Project Gutenberg #74235. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The life at the Villa Pandolfini, when it had fairly defined itself, was tranquil and monotonous, but it might have borrowed from exquisite circumstance an absorbing charm.
Từ trong câu: absorb, monotonous, borrow, define, life, villa, fairly, itself
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To this I answer: "Unadulterated harmony may, solely for lack of change, become monotonous; but discords alone never create melody, harmony, health or happiness."
Từ trong câu: unadulterated, answer, harmony, lack, change, become, monotonous, alone
Henry Lindlahr, Nature Cure: Philosophy & Practice Based on the Unity of Disease & Cure. Nguồn: Project Gutenberg #4273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng monotonous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| monotonous chant | 127 lần |
| monotonous routine | 82 lần |
| monotonous regularity | 63 lần |
| monotonous ticking | 32 lần |
| monotonous hum | 54 lần |
| monotonous repetition | 43 lần |
| monotonous murmur | 64 lần |
| dull monotonous | 131 lần |
| monotonous plash | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ monotonous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monotonous trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ monotonous hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ monotonous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monotonous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monotonous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monotonous: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.