Câu tiếng Anh có từ “monotonous”
156 câu thật có từ monotonous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: monotonous nghĩa là đơn điệu. monotonous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: tediously repetitious or lacking in variety. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ monotonous
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The work never becomes monotonous, as there is something new turning up every day.
Từ trong câu: monotonous, work, never, become, something, new, turn, up
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Florence Violet Granville/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462830 (bản sửa đổi 4581630). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng monotonous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| monotonous chant | 127 lần |
| monotonous routine | 82 lần |
| monotonous regularity | 63 lần |
| monotonous ticking | 32 lần |
| monotonous hum | 54 lần |
| monotonous repetition | 43 lần |
| monotonous murmur | 64 lần |
| dull monotonous | 131 lần |
| monotonous plash | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ monotonous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monotonous trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ monotonous hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ monotonous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monotonous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monotonous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monotonous: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.