Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “monotonous”

161 câu thật có từ monotonous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: monotonous nghĩa là đơn điệu. monotonous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: tediously repetitious or lacking in variety. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ monotonous

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • This is a very monotonous, meticulous step.

    Từ trong câu: meticulous, monotonous, step

    «Concurrent Engineering/Design Process/Interview with a Designer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=187780 (bản sửa đổi 3230889). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Of the two towns Pendragon has become, from the invasion of the Vandals, modern and monotonous.

    Từ trong câu: vandal, town, become, invasion, modern, monotonous

    Hugh Walpole, The Gods and Mr. Perrin: A Tragi-Comedy. Nguồn: Project Gutenberg #52211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The old life to which he returned was monotonous, recluse, unconventional.

    Từ trong câu: recluse, unconventional, old, life, return, monotonous

    Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The entire panorama is so farcical, the whole game so monotonous, and our heroics are so ludicrous.

    Từ trong câu: farcical, entire, panorama, whole, game, monotonous, ludicrous

    Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Trifling events linger long in a monotonous existence, and it was nearly a week before Pomfrey gave up his daily telescopic inspection of the rock.

    Những sự kiện vụn vặt kéo dài trong một sự tồn tại đơn điệu, và phải gần một tuần sau Pomfrey mới từ bỏ việc kiểm tra tảng đá bằng kính thiên văn hàng ngày.

    Từ trong câu: telescopic, trifle, event, linger, long, monotonous, existence, nearly

    Bret Harte, Under the Redwoods. Nguồn: Project Gutenberg #2555. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They give a spice, a thrill to life, and remove some of its monotonous drabness.

    Từ trong câu: drabness, give, spice, thrill, life, remove, monotonous

    H. A. Cody, The trail of the Golden Horn. Nguồn: Project Gutenberg #77231. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng monotonous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
monotonous chant127 lần
monotonous routine82 lần
monotonous regularity63 lần
monotonous ticking32 lần
monotonous hum54 lần
monotonous repetition43 lần
monotonous murmur64 lần
dull monotonous131 lần
monotonous plash22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ monotonous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monotonous trong kho câu?
Kho câu có 161 câu có từ monotonous hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ monotonous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monotonous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monotonous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monotonous: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.