Câu tiếng Anh có từ “monotonous”
156 câu thật có từ monotonous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: monotonous nghĩa là đơn điệu. monotonous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: tediously repetitious or lacking in variety. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ monotonous
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
She fears it will tie her to the same monotonous routine for life.
Từ trong câu: monotonous, fear, tie, routine, life
«Educating Rita (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=721042 (bản sửa đổi 9909549). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Now I'll take a roll," he continued, in a monotonous murmur.
Từ trong câu: monotonous, murmur, now, take, roll, continue
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"But," someone will say, "this performance, consisting of a single play, would be monotonous, would seem terribly long"--Not so.
Từ trong câu: monotonous, someone, terribly, performance, consist, single, play, seem
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Things are getting rather monotonous, and any change will be good for us, provided it is not for the worse.
Từ trong câu: monotonous, thing, get, rather, change, good, provide, bad
Lawrence Van Alstyne, Diary of an Enlisted Man. Nguồn: Project Gutenberg #40890. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We lead here so quiet and monotonous a life that I am afraid I can tell you nothing that will interest you.
Từ trong câu: monotonous, lead, quiet, life, afraid, tell, nothing, interest
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Your words all converge toward one point; will they not then become monotonous, and inapposite to the varying wants of various, or even the same, individuals?"
Từ trong câu: converge, word, toward, point, become, monotonous, vary, want
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 05: Guthrie to Mozley. Nguồn: Project Gutenberg #44420. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng monotonous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| monotonous chant | 127 lần |
| monotonous routine | 82 lần |
| monotonous regularity | 63 lần |
| monotonous ticking | 32 lần |
| monotonous hum | 54 lần |
| monotonous repetition | 43 lần |
| monotonous murmur | 64 lần |
| dull monotonous | 131 lần |
| monotonous plash | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ monotonous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monotonous trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ monotonous hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ monotonous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monotonous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monotonous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monotonous: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.