Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “kiss”

860 câu thật có từ kiss hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: kiss nghĩa là hôn. kiss là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of caressing with the lips (or an instance thereof). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ kiss

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • However, there are many different types of kiss, with different meanings.

    Từ trong câu: however, kiss, many, different, type, mean

    «Kiss», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17937 (bản sửa đổi 10171381). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is always the cry in my heart for the kiss I missed when I left you.

    Từ trong câu: always, kiss, leave, in, left, my, heart, when

    Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So there is no weird "shall I kiss" moment.

    Từ trong câu: weird, kiss, moment

    «Guide to Social Activity/Seduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220123 (bản sửa đổi 3584044). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • William kissed her, but there was triumph in his heart as he pressed his mustache against her firm lips.

    Từ trong câu: mustache, kiss, triumph, heart, press, firm, lip

    Dora Russell, A Country Sweetheart. Nguồn: Project Gutenberg #47282. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then there was a kiss upon her lips.

    Từ trong câu: lip, kiss

    «Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He kissed her, indeed; but it will be easily understood that there was very little spontaneity of affection in that kiss.

    Quả thực anh đã hôn cô; nhưng sẽ dễ dàng hiểu rằng nụ hôn đó có rất ít sự tự nhiên của tình cảm.

    Từ trong câu: spontaneity, kiss, indeed, easily, understand, little, affection

    H. Lovett, Mrs., 1844?-1921 Cameron, Vera Nevill. Nguồn: Project Gutenberg #18385. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is usually a long queue of people waiting to kiss it.

    Từ trong câu: queue, usually, long, people, wait, kiss

    «Blarney Castle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=443170 (bản sửa đổi 10971591). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And there is no man who does not shrink back with disgust from the idea of kissing a pair of painted lips.

    Từ trong câu: disgust, shrink, man, back, idea, kiss, pair, paint

    Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He looked down into her eyes and there was nothing for him to do but to gather her lips in a kiss.

    Từ trong câu: lip, look, down, eye, nothing, gather, kiss

    «Annotated Student Sample: "Artists at Work" by Gwyn Garrison», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0

  • The Ryazan men, not without astonishment, but without resistance, accepted the prince and kissed the cross to him, and there was no special dissatisfaction.

    Từ trong câu: dissatisfaction, prince, astonishment, resistance, man, accept, kiss, cross

    Jeremiah Curtin, The Mongols in Russia. Nguồn: Project Gutenberg #72764. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Diamond obeyed, and to his delight Miss Coleman put her arms round him and kissed him, and there was payment for him!

    Từ trong câu: payment, diamond, delight, miss, put, arm, round, kiss

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were times, too, when he returned home very late, exhilarated by too much wine, and on such occasions his boisterous, passionate kisses nauseated her.

    Từ trong câu: exhilarate, time, return, home, late, much, wine, occasion

    Arthur Hornblow, Bought and Paid For; From the Play of George Broadhurst. Nguồn: Project Gutenberg #16249. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng kiss

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
kiss the hem349 lần
stooped to kiss353 lần
passionate kiss309 lần
hearty kiss293 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ kiss

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kiss trong kho câu?
Kho câu có 860 câu có từ kiss hoặc các dạng của từ, trích từ 460 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ kiss xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kiss gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 241 câu, rồi Bậc B2 với 140 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kiss?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kiss: Quá khứ đơn (352 câu), Câu phủ định (111 câu), Quá khứ hoàn thành (57 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.