Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “goddess”

210 câu thật có từ goddess hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: goddess nghĩa là nữ thần. goddess là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a female deity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ goddess

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng goddess

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fickle goddess89 lần
goddess isis68 lần
goddess hathor38 lần
hindu goddess44 lần
goddess durga37 lần
avenging goddess41 lần
goddess aphrodite37 lần
goddess venus52 lần
heathen goddess57 lần
presiding goddess38 lần
goddess of liberty161 lần
egyptian goddess59 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ goddess

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ goddess trong kho câu?
Kho câu có 210 câu có từ goddess hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ goddess xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ goddess gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ goddess?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ goddess: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.