Câu tiếng Anh có từ “goddess”
210 câu thật có từ goddess hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: goddess nghĩa là nữ thần. goddess là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a female deity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ goddess
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
She is also a goddess of love, whom lovers may send prayers to.
Từ trong câu: goddess, love, lover, send, prayer
«Freyja», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=42983 (bản sửa đổi 10777778). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It made me feel as, one might imagine, a man might feel who loved a goddess--not a Venus, though!
Từ trong câu: goddess, make, feel, imagine, man, love, though
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her complexion, her glance, her step, her dusky tresses, may have been seen before in a goddess, but never in a woman.
Từ trong câu: goddess, complexion, glance, step, see, never, woman
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Marguerite might be “awful,” but she knew how to dress a goddess.
Từ trong câu: dress, awful, goddess, know
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They became dread goddesses, who might to some extent be propitiated by exorcisms or expiatory rites.
Từ trong câu: exorcism, become, dread, goddess, extent, rite
John Addington Symonds, Sketches and Studies in Italy and Greece, Complete Series I, II, and III. Nguồn: Project Gutenberg #18893. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng goddess
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fickle goddess | 89 lần |
| goddess isis | 68 lần |
| goddess hathor | 38 lần |
| hindu goddess | 44 lần |
| goddess durga | 37 lần |
| avenging goddess | 41 lần |
| goddess aphrodite | 37 lần |
| goddess venus | 52 lần |
| heathen goddess | 57 lần |
| presiding goddess | 38 lần |
| goddess of liberty | 161 lần |
| egyptian goddess | 59 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ goddess
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ goddess trong kho câu?
- Kho câu có 210 câu có từ goddess hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ goddess xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ goddess gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ goddess?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ goddess: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.