Câu tiếng Anh có từ “goddess”
210 câu thật có từ goddess hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: goddess nghĩa là nữ thần. goddess là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a female deity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ goddess
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
But the goddess of waters did not forget she should have been the goddess of oceans.
Từ trong câu: goddess, water, forget, ocean
«Dark and Light/Religion/Hydra», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428582 (bản sửa đổi 3947557). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And, again, a protest should be entered against the character commonly given to the republican deities--against that of goddess Liberty more especially.
Từ trong câu: goddess, again, protest, enter, character, commonly, give, liberty
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 392, June, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40099. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was surely the goddess of discord who ordained that the blow should be struck while the iron was hot.
Từ trong câu: ordain, surely, goddess, blow, strike, iron, hot
Francis Lynde, The Price. Nguồn: Project Gutenberg #19462. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The examiners said that the mysterious lady was a goddess and she should be worshipped.
Từ trong câu: examiner, mysterious, lady, goddess
«Irai Leima», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=821591 (bản sửa đổi 9417087). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And he would tell his story, and the Goddess would be thunderstruck; and the eyes of the Spider would sparkle wickedly; and I should be damned forever!
Từ trong câu: wickedly, tell, story, goddess, eye, spider, sparkle, damn
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng goddess
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fickle goddess | 89 lần |
| goddess isis | 68 lần |
| goddess hathor | 38 lần |
| hindu goddess | 44 lần |
| goddess durga | 37 lần |
| avenging goddess | 41 lần |
| goddess aphrodite | 37 lần |
| goddess venus | 52 lần |
| heathen goddess | 57 lần |
| presiding goddess | 38 lần |
| goddess of liberty | 161 lần |
| egyptian goddess | 59 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ goddess
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ goddess trong kho câu?
- Kho câu có 210 câu có từ goddess hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ goddess xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ goddess gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ goddess?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ goddess: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.