Câu tiếng Anh có từ “goddess”
193 câu thật có từ goddess hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: goddess nghĩa là nữ thần. goddess là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a female deity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ goddess
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
As the goddess of learning, she holds a scroll inscribed with several disciplines of learning.
Từ trong câu: inscribe, goddess, learn, hold, scroll, several, discipline
«Roman Culture/Images of Minerva», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262511 (bản sửa đổi 2236416). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A goddess in her aerial place, haughty, beautiful, unconscious of human gaze, and seen as it were telescopically by mortals from below.
Một nữ thần ở trên không, kiêu kỳ, xinh đẹp, vô thức trước ánh nhìn của con người và được người phàm nhìn thấy từ bên dưới bằng kính thiên văn.
Từ trong câu: telescopically, goddess, place, haughty, beautiful, unconscious, human, gaze
Joseph Sheridan Le Fanu, Wylder's Hand. Nguồn: Project Gutenberg #9983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was surely the goddess of discord who ordained that the blow should be struck while the iron was hot.
Từ trong câu: ordain, surely, goddess, blow, strike, iron, hot
Francis Lynde, The Price. Nguồn: Project Gutenberg #19462. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
According to legends, these goddesses wore flowers as adornments, which inspired the Nachom tradition.
Từ trong câu: adornment, accord, legend, goddess, wear, flower, inspire, tradition
«Nachom», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1199959 (bản sửa đổi 10941670). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
So, they perform the rites and rituals to induce the goddess to stay at their places.
Từ trong câu: rite, perform, ritual, induce, goddess, stay, place
«Phouoibi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=815930 (bản sửa đổi 10523416). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Gale, as a wizard, also interacts with her constantly in some subtle fashion, as she is the goddess of magic.
Từ trong câu: gale, wizard, interact, constantly, subtle, fashion, goddess, magic
«Digital Media Concepts/Representation in Baldur's Gate 3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300616 (bản sửa đổi 2574337). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng goddess
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fickle goddess | 89 lần |
| goddess isis | 68 lần |
| goddess hathor | 38 lần |
| hindu goddess | 44 lần |
| goddess durga | 37 lần |
| avenging goddess | 41 lần |
| goddess aphrodite | 37 lần |
| goddess venus | 52 lần |
| heathen goddess | 57 lần |
| presiding goddess | 38 lần |
| goddess of liberty | 161 lần |
| egyptian goddess | 59 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ goddess
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ goddess trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ goddess hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ goddess xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ goddess gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ goddess?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ goddess: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.