Câu tiếng Anh có từ “goddess”
210 câu thật có từ goddess hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: goddess nghĩa là nữ thần. goddess là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a female deity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ goddess
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
As the columns of smoke rose about me, I felt like a heathen goddess, to whom incense was being offered.
Từ trong câu: incense, goddess, column, smoke, rise, feel, like, offer
Caroline C. Leighton, Life at Puget Sound: With Sketches of Travel in Washington Territory, British Columbia, Oregon and California. Nguồn: Project Gutenberg #24816. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When the Athenians were going down to the Peiraeus, he gave out that the Gorgon's head had been lost from the statue of the goddess.
Từ trong câu: statue, goddess, go, down, give, out, head, lose
46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 1 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14033. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The “butterfly” was gazing downward with the pose of a modernised goddess of mercy.
Từ trong câu: modernise, butterfly, gaze, downward, pose, goddess, mercy
Soseki Natsume, Unhuman tour. Nguồn: Project Gutenberg #73131. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng goddess
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fickle goddess | 89 lần |
| goddess isis | 68 lần |
| goddess hathor | 38 lần |
| hindu goddess | 44 lần |
| goddess durga | 37 lần |
| avenging goddess | 41 lần |
| goddess aphrodite | 37 lần |
| goddess venus | 52 lần |
| heathen goddess | 57 lần |
| presiding goddess | 38 lần |
| goddess of liberty | 161 lần |
| egyptian goddess | 59 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ goddess
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ goddess trong kho câu?
- Kho câu có 210 câu có từ goddess hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ goddess xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ goddess gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ goddess?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ goddess: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.