Câu tiếng Anh có từ “goddess”
210 câu thật có từ goddess hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: goddess nghĩa là nữ thần. goddess là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a female deity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ goddess
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Some goddesses can change how they look, so they have two or three different images.
Từ trong câu: goddess, change, look, different, image
«Devi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=144695 (bản sửa đổi 10975468). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Not even an ordinary woman of the planets could love him, let alone a love goddess.
Từ trong câu: goddess, even, ordinary, woman, planet, love, let, alone
H. L. Gold, Someone to watch over me. Nguồn: Project Gutenberg #51844. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No goddess with a monstrous mouth like that could ever have existed save in the monstrous imaginations of men.
Từ trong câu: goddess, mouth, like, ever, exist, save, imagination, man
Jack London, Hearts of three. Nguồn: Project Gutenberg #54068. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Well, he selected for Paris a Goddess Reason, in good condition, and in whom they can discover nothing at all objectionable.
Từ trong câu: goddess, well, select, reason, good, condition, discover, nothing
Alexandre Dumas, Le chevalier de Maison-Rouge. Nguồn: Project Gutenberg #71356. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Greek was full of humanity, and he could not help making his gods and goddesses simply larger and more beautiful men and women.
Từ trong câu: goddess, full, humanity, help, make, god, simply, large
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 10: Drummond to Jowett, and General Index. Nguồn: Project Gutenberg #11760. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I am thankful that a goddess like you could like a silly bug like me.
Từ trong câu: silly, thankful, goddess, like, bug
«Yoga/Laughter Yoga with exercises, jokes and spiritual stories», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362036 (bản sửa đổi 4430384). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A fatality is hovering over you and yours, which can only be averted by the direct intervention of the goddess.
Từ trong câu: fatality, hover, direct, intervention, goddess
Ernst Eckstein, Quintus Claudius: A Romance of Imperial Rome. Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #47221. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng goddess
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fickle goddess | 89 lần |
| goddess isis | 68 lần |
| goddess hathor | 38 lần |
| hindu goddess | 44 lần |
| goddess durga | 37 lần |
| avenging goddess | 41 lần |
| goddess aphrodite | 37 lần |
| goddess venus | 52 lần |
| heathen goddess | 57 lần |
| presiding goddess | 38 lần |
| goddess of liberty | 161 lần |
| egyptian goddess | 59 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ goddess
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ goddess trong kho câu?
- Kho câu có 210 câu có từ goddess hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ goddess xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ goddess gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ goddess?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ goddess: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.