E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “goddess”

206 câu thật có từ goddess hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: goddess nghĩa là nữ thần. goddess là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a female deity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ goddess

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Then Minerva, the wise Virgin goddess, said: "Choose me, and I will give thee wisdom."

    Từ trong câu: goddess, wise, choose, give, wisdom

    Francis, 1839-1919 [Editor] Storr, Half a Hundred Hero Tales of Ulysses and The Men of Old. Nguồn: Project Gutenberg #41765. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The enamoured goddess caresses him, but it will be in vain.

    Từ trong câu: goddess, vain

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Adeimantus added: Has no one told you of the torch-race on horseback in honour of the goddess which will take place in the evening?

    Từ trong câu: torch, goddess, add, tell, race, honor, take, place

    428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #150. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng goddess

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fickle goddess89 lần
goddess isis68 lần
goddess hathor38 lần
hindu goddess44 lần
goddess durga37 lần
avenging goddess41 lần
goddess aphrodite37 lần
goddess venus52 lần
heathen goddess57 lần
presiding goddess38 lần
goddess of liberty161 lần
egyptian goddess59 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ goddess

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ goddess trong kho câu?
Kho câu có 206 câu có từ goddess hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ goddess xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ goddess gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ goddess?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ goddess: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.