Câu tiếng Anh có từ “gleam”
236 câu thật có từ gleam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gleam nghĩa là lấp lánh. gleam là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an appearance of reflected light. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gleam
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
The fighting gleam in Sir Lakshman's eye told her the shot had gone home.
Từ trong câu: gleam, shot, fight, fighting, sir, eye, tell, go
Maud Diver, Awakening. Nguồn: Project Gutenberg #78836. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The sister's grey eyes had caught a metallic gleam, as if from the talk about gold.
Từ trong câu: gleam, grey, gold, gray, talk, eye, catch
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It had even thrown its gleam, in the sufferer’s hard extremity, across the verge of time.
Từ trong câu: gleam, even, throw, hard, across, time
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In that instant a gleam of sympathy had passed from her eyes into his, and he knew it.
Từ trong câu: gleam, instant, sympathy, pass, eye, know
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The momentary gleam of animation which had crossed her face when she questioned him about Agnes, died out of it again when he answered her.
Từ trong câu: gleam, animation, momentary, cross, face, question, die, out
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But I had already seen those beneath my lens begin to gleam out with a silvery lustre.
Từ trong câu: already, gleam, see, beneath, begin, out
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They had just risen and were turning to the right, when a gleam caught their eyes, and made them look along the whole gallery.
Từ trong câu: gallery, gleam, rise, turn, right, catch, eye, make
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The last gleam of daylight had vanished from the snowy peaks, leaving them wan and pallid as the dead.
Tia sáng cuối cùng của ánh sáng ban ngày đã biến mất khỏi những đỉnh núi phủ đầy tuyết, để lại chúng xanh xao và xanh xao như người chết.
Từ trong câu: snowy, last, gleam, daylight, vanish, peak, leave, dead
Hesba Stretton, Cobwebs and Cables. Nguồn: Project Gutenberg #19802. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I wished I had a light to smoke by, little suspecting the meaning of the minute gleam I had seen and all that it would presently bring me.
Từ trong câu: suspect, meaning, wish, light, smoke, little, mean, minute
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Shedlock’s small eyes, which hitherto had been bent on the table, were raised up at this moment, and emitted a gleam of intense satisfaction.
Từ trong câu: emit, small, eye, hitherto, bend, table, raise, up
Anonymous, Hildebrand; or, The Days of Queen Elizabeth, An Historic Romance, Vol. 1 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #47972. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gleam
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gleam
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gleam trong kho câu?
- Kho câu có 236 câu có từ gleam hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gleam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gleam gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gleam?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gleam: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.