Câu tiếng Anh có từ “gleam”
236 câu thật có từ gleam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gleam nghĩa là lấp lánh. gleam là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an appearance of reflected light. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gleam
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
What will be the morning glory, when at dusk thus gleams the lake?
Từ trong câu: gleam, morning, glory, thus, lake
Ethel M. Naish, Browning and Dogma Seven Lectures on Browning's Attitude Towards Dogmatic Religion. Nguồn: Project Gutenberg #41491. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Grotesque gleam of a time no history will ever fully describe!
Từ trong câu: gleam, describe, time, history, ever, fully
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And I'll tell you what"--a sudden gleam lighting her face--"I can help you with your French lessons."
Từ trong câu: gleam, lesson, lighting, tell, sudden, light, face, help
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Wings to lift me so high that even that shall disappear--and beyond the ranges will gleam the sea.
Từ trong câu: gleam, wing, lift, high, even, disappear, beyond, range
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Mrs. Barry’ll have something to tell you,” he said, with a gleam in his eye curiously like that in Regina’s.
Từ trong câu: gleam, curiously, mr, something, tell, eye, like
Basil King, The City of Comrades. Nguồn: Project Gutenberg #64255. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Will you?" said Agnes, in an ecstasy of fear and apprehension, in which there mingled some strange troubled gleams of happiness.
Từ trong câu: ecstasy, fear, mingle, strange, trouble, gleam, happiness
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 48, October, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11358. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gleam
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gleam
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gleam trong kho câu?
- Kho câu có 236 câu có từ gleam hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gleam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gleam gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gleam?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gleam: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.