Câu tiếng Anh có từ “gleam”
239 câu thật có từ gleam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gleam nghĩa là lấp lánh. gleam là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an appearance of reflected light. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gleam
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
They had just risen and were turning to the right, when a gleam caught their eyes, and made them look along the whole gallery.
Từ trong câu: gallery, gleam, rise, turn, right, catch, eye, make
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The views of the mountains, between the snowstorms, were lovely, with the fresh-fallen snow shining in an occasional gleam of sunshine.
Từ trong câu: snowstorm, view, mountain, lovely, fresh, fall, snow, shine
Annie Brassey, A Voyage in the 'Sunbeam', Our Home on the Ocean for Eleven Months. Nguồn: Project Gutenberg #14836. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gleam
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gleam
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gleam trong kho câu?
- Kho câu có 239 câu có từ gleam hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gleam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gleam gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gleam?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gleam: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.