Câu tiếng Anh có từ “gleam”
236 câu thật có từ gleam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gleam nghĩa là lấp lánh. gleam là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an appearance of reflected light. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gleam
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
He cast out abundantly all His gleams upon them that looked upon Him.
Từ trong câu: gleam, abundantly, cast, out, look
«1000 Songs/The Pearl (Ephriam of Syria)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=120344 (bản sửa đổi 2005722). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He visibly quivered, as with a gleam of hope; but it only poured oil on her quietude, and she was still deliberate.
Từ trong câu: gleam, deliberate, pour, quietude, oil, visibly, hope, still
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is all shade, without a gleam of sunshine, if we except two or three of the most trifling of the papers.
Từ trong câu: gleam, shade, sunshine, except, trifle, paper
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 20, No. 582, December 22, 1832. Nguồn: Project Gutenberg #12543. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Which has difficulty materializing and is usually just a shimmering gleam.
Từ trong câu: materialize, gleam, shimmer, mr, difficulty, usually
«A Wrinkle in Time», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=305298 (bản sửa đổi 10597464). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The derisive gleam passed through his eyes again.
Từ trong câu: derisive, gleam, pass, eye, again
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
What of his lyre that flashes gold, gleams white with ivory, and shimmers with rainbow gems?
Từ trong câu: shimmer, rainbow, flash, gold, gleam, white, ivory, gem
Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As they passed her chair, she would fancy for a moment she caught a gleam in the opaque black eyes....
Từ trong câu: opaque, pass, chair, fancy, moment, catch, gleam, black
Jennette Lee, The Chinese Coat. Nguồn: Project Gutenberg #52699. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She paused, and then, as Mrs. Romayne made a rather patronising gesture of sympathy, that gleam of triumph strengthened into something distinctly malicious.
Từ trong câu: patronising, pause, mr, make, rather, patronise, gesture, sympathy
Mary Angela Dickens, A Valiant Ignorance; vol. 3 of 3 A Novel in Three Volumes. Nguồn: Project Gutenberg #55550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gleam
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gleam
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gleam trong kho câu?
- Kho câu có 236 câu có từ gleam hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gleam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gleam gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gleam?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gleam: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.