Câu tiếng Anh có từ “gleam”
236 câu thật có từ gleam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gleam nghĩa là lấp lánh. gleam là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an appearance of reflected light. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gleam
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Through the opening in the floor the faint gleam of the stable lantern was enticing, and Diamond thought he would run down that way.
Từ trong câu: gleam, open, floor, faint, stable, diamond, think, run
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But the gleam would not be caught in that way, and now the head was held up to see where the cunning gleam came from.
Từ trong câu: gleam, catch, way, now, head, hold, up, see
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But she did hope fervently that she would be among the first ten at least, so that she might see Matthew’s kindly brown eyes gleam with pride in her achievement.
Từ trong câu: gleam, achievement, hope, among, first, ten, least, see
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As they passed her chair, she would fancy for a moment she caught a gleam in the opaque black eyes....
Từ trong câu: opaque, pass, chair, fancy, moment, catch, gleam, black
Jennette Lee, The Chinese Coat. Nguồn: Project Gutenberg #52699. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet even decay and disease are often ineffectual; the young soul gleams through these impediments, and would be poorly expressed in figures of age.
Từ trong câu: impediment, even, decay, disease, often, young, soul, gleam
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I wished I had a light to smoke by, little suspecting the meaning of the minute gleam I had seen and all that it would presently bring me.
Từ trong câu: suspect, meaning, wish, light, smoke, little, mean, minute
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gleam
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gleam
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gleam trong kho câu?
- Kho câu có 236 câu có từ gleam hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gleam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gleam gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gleam?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gleam: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.