E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fascinated”

79 câu thật có từ fascinated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fascinated nghĩa là mê hoặc. fascinated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having your attention fixated as though by a spell. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fascinated

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fascinated

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fascinated trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ fascinated hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fascinated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fascinated gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fascinated?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fascinated: Quá khứ đơn (23 câu), Câu bị động có by (14 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.