Câu tiếng Anh có từ “fascinated”
119 câu thật có từ fascinated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fascinated nghĩa là mê hoặc. fascinated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having your attention fixated as though by a spell. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fascinated
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Yet, with imperceptible advances, she moved nearer and nearer to her fascinated audience.
Từ trong câu: fascinated, imperceptible, advance, move, near, fascinate, audience
Onoto Watanna, The Honorable Miss Moonlight. Nguồn: Project Gutenberg #58091. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
During the day he tried to banish it and forget it; but it fascinated, haunted, at moments frightened him.
Từ trong câu: fascinated, banish, day, try, forget, fascinate, moment, frighten
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She was fascinated by the spectacle presented at the junction of protruding pines where the deceptive Indian guide reposed upon the platform.
Cô bị mê hoặc bởi cảnh tượng diễn ra ở ngã ba những cây thông nhô ra, nơi người hướng dẫn viên Ấn Độ lừa đảo đang nghỉ ngơi trên sân ga.
Từ trong câu: protrude, repose, fascinated, deceptive, fascinate, spectacle, present, pine
Gustave Aimard, The Red River Half-Breed: A Tale of the Wild North-West. Nguồn: Project Gutenberg #45047. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fascinated
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fascinated trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ fascinated hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fascinated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fascinated gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fascinated?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fascinated: Quá khứ đơn (42 câu), Câu bị động có by (17 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.