Câu tiếng Anh có từ “fascinated”
69 câu thật có từ fascinated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fascinated nghĩa là mê hoặc. fascinated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having your attention fixated as though by a spell. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fascinated
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Tik Tok simply fascinated the little boy, and he immediately decided that, next to Notta, he had never seen anyone more jolly than the Scarecrow.
Từ trong câu: fascinated, simply, fascinate, little, boy, immediately, decide, next
Ruth Plumly Thompson, The Cowardly Lion of Oz. Nguồn: Project Gutenberg #58765. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Those black engines of iron, steel, aluminum and alloy became beautiful--more beautiful than the spread wings that had once fascinated him entirely.
Từ trong câu: aluminum, fascinated, black, engine, iron, steel, become, beautiful
Hugh McAlister, A Viking of the Sky: A Story of a Boy Who Gained Success in Aeronautics. Nguồn: Project Gutenberg #45447. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fascinated
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fascinated trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ fascinated hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fascinated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fascinated gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fascinated?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fascinated: Quá khứ đơn (20 câu), Câu bị động có by (12 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.