Câu tiếng Anh có từ “cue”
128 câu thật có từ cue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cue nghĩa là tín hiệu. cue là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an actor's line that immediately precedes and serves as a reminder for some action or speech. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cue
Danh sách câu dẫn chứng (128 câu)
In the game of billiards, the player gives kinetic energy to the cue ball by striking it with the cue stick.
Từ trong câu: billiards, game, player, give, kinetic, energy, cue, ball
«GCSE Science/Kinetic Energy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=160560 (bản sửa đổi 3670218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The babbling of babies, it is argued, is a way of learning this how to generate these “cue” sounds from pre-motor signals.
Từ trong câu: babble, baby, argue, way, learn, generate, cue, sound
«Sensory Systems/Computer Models/Speech Perception», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=265495 (bản sửa đổi 4241455). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Pool, also known as pocket billiards, is the general term for a family of cue sports.
Từ trong câu: billiards, pool, know, pocket, general, term, family, cue
«Pool (cue sports)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=216293 (bản sửa đổi 10751294). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These corners have three little tactile-looking ridges, providing a visual cue to their special sizing power.
Từ trong câu: tactile, corner, little, look, ridge, provide, visual, cue
«Mac OS X Tiger/The Mac Interface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=44362 (bản sửa đổi 4661912). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Habits form through repeated practice and become automatic responses to certain cues or contexts.
Từ trong câu: automatic, habit, form, repeat, practice, become, response, certain
«Motivation and emotion/Book/2024/Breaking bad habits», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=307221 (bản sửa đổi 2755115). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It was annoying to forget one’s lines, not to walk out upon the stage when one had got one’s cue.
Từ trong câu: annoying, annoy, forget, line, walk, out, stage, get
Sherwood Anderson, Many Marriages. Nguồn: Project Gutenberg #76745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An individual drinks coffee in the morning (cue) and automatically starts scrolling on their phone (routine), leaving them feeling connected as they begin their day.
Từ trong câu: automatically, routine, drink, individual, begin, scroll, connect, morning
«Motivation and emotion/Book/2024/Habit stacking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306608 (bản sửa đổi 2755570). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Due to this they lack a path integration vector (which is set at zero) and have to navigate with visual cues only when displaced.
Từ trong câu: integration, displace, vector, due, lack, path, set, navigate
«Sensory Systems/Insects/Navigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=394665 (bản sửa đổi 3362374). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cue
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| billiard cue | 118 lần |
| nonverbal cue | 43 lần |
| environmental cue | 100 lần |
| visual cue | 91 lần |
| verbal cue | 51 lần |
| situational cue | 21 lần |
| sensory cue | 24 lần |
| auditory cue | 20 lần |
| prosodic cue | 15 lần |
| contextual cue | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cue trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ cue hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cue gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cue: Quá khứ đơn (13 câu), must và have to (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.