Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cue”

138 câu thật có từ cue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cue nghĩa là tín hiệu. cue là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an actor's line that immediately precedes and serves as a reminder for some action or speech. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cue

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Status and status symbols provide useful cues to acceptable behavior in new situations.

    Từ trong câu: cue, status, symbol, provide, useful, acceptable, behavior, new

    «Work Group Structure», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Almost as if on cue, the corners of Stallman's mouth slowly turned upward into a self-satisfied smile.

    Từ trong câu: cue, almost, corner, mouth, slowly, turn, upward, self

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The cue ball is aimed by moving a target around the edge of the table and setting the strength of the shot.

    Từ trong câu: cue, ball, aim, move, target, around, edge, table

    «Pool (video game)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1157799 (bản sửa đổi 10100071). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When the next opportunity to turn finally comes up, Stallman hits his right turn signal in an attempt to cue the driver ahead of us.

    Từ trong câu: cue, next, opportunity, turn, finally, come, up, hit

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Whenever in doubt about the right course to take, he glanced behind him, and his fair guide had no difficulty in giving him the cue.

    Từ trong câu: cue, whenever, doubt, right, course, take, glance, behind

    Edward Sylvester Ellis, The Star of India. Nguồn: Project Gutenberg #69696. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The last signpost he had passed, however, had given him his cue again, and he began to feel something of security.

    Từ trong câu: signpost, last, pass, however, give, cue, again, begin

    Frances Hodgson Burnett, The Shuttle. Nguồn: Project Gutenberg #506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The best way to change procrastination habits is to notice the cue and create a new reward.

    Từ trong câu: procrastination, best, way, change, habit, notice, cue, create

    «Motivation and emotion/Book/2013/Behavioural economics and habits», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147760 (bản sửa đổi 2301209). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cue

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
billiard cue118 lần
nonverbal cue43 lần
environmental cue100 lần
visual cue91 lần
verbal cue51 lần
situational cue21 lần
sensory cue24 lần
auditory cue20 lần
prosodic cue15 lần
contextual cue14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cue

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cue trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ cue hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cue gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cue?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cue: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (11 câu), must và have to (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.