Câu tiếng Anh có từ “cue”
143 câu thật có từ cue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cue nghĩa là tín hiệu. cue là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an actor's line that immediately precedes and serves as a reminder for some action or speech. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cue
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Biological clocks can be adjusted by environmental cues, such as changes in temperature.
Từ trong câu: cue, biological, clock, adjust, environmental, change, temperature
«Introduction to Psychology/States of Consciousness», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93946 (bản sửa đổi 4059411). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The machine was lifted by the brawny stage servitor and carried carefully to the side-scene, lest in rolling, the thunder should rumble before its cue.
Từ trong câu: cue, machine, lift, stage, carry, carefully, side, scene
H. G. Somerville, Curiosities of Impecuniosity. Nguồn: Project Gutenberg #38439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These cues are interpreted by the brain and are used to facilitate lexical access; hence, weaker cues will result in slower access of words.
Từ trong câu: lexical, cue, interpret, brain, use, facilitate, access, hence
«Psycholinguistics/Neural Bases of Lexical Access», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105769 (bản sửa đổi 1566024). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The velocity of the cue-ball in the twist-stroke is governed by the divergence from the centre at which delivery of cue is made.
Từ trong câu: delivery, cue, divergence, velocity, ball, twist, stroke, govern
Benjamin Garno, Modern Billiards A Complete Text-Book of the Game, Containing Plain and Practical Instructions How to Play and Acquire Skill at This Scientific Amusement. Nguồn: Project Gutenberg #59143. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cue
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| billiard cue | 118 lần |
| nonverbal cue | 43 lần |
| environmental cue | 100 lần |
| visual cue | 91 lần |
| verbal cue | 51 lần |
| situational cue | 21 lần |
| sensory cue | 24 lần |
| auditory cue | 20 lần |
| prosodic cue | 15 lần |
| contextual cue | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cue trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ cue hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cue gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cue: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (13 câu), must và have to (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.