Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cue”

144 câu thật có từ cue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cue nghĩa là tín hiệu. cue là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an actor's line that immediately precedes and serves as a reminder for some action or speech. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cue

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Consequently, typical cues and incentives that encourage social involvement may be less effective.

    Từ trong câu: cue, incentive, consequently, typical, encourage, social, involvement, less

    «Motivation and emotion/Book/2025/Neurodivergence and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322564 (bản sửa đổi 2812806). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The following cues may be useful in recognizing the approaching stall.

    Từ trong câu: cue, follow, useful, recognize, approach, stall

    «Airplane Flying Handbook/Slow flight stalls and spins», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=51856 (bản sửa đổi 1711276). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A billiard-room with well-worn cues and balls may in a measure account for his vigorous sermons--quite a novel adjunct to a parsonage.

    Từ trong câu: cue, room, well, wear, ball, measure, account, vigorous

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And however that may be, we take the cue from no one.

    Từ trong câu: however, cue, take

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The English dramatist insinuates that the comedians let in their own countrymen free of charge that they might lead the applause, and give the cue to the ladies.

    Từ trong câu: comedian, cue, dramatist, let, free, charge, lead, applause

    K. Rebillon Lambley, The Teaching and Cultivation of the French Language in England during Tudor and Stuart Times With an Introductory Chapter on the Preceding Period. Nguồn: Project Gutenberg #40617. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Humans are physiologically sensitive to social cues and therefore detect changes in interactions which may indicate negative reactions.

    Từ trong câu: physiologically, human, sensitive, social, cue, therefore, detect, change

    «Social anxiety disorder», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=244839 (bản sửa đổi 10897404). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cue

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
billiard cue118 lần
nonverbal cue43 lần
environmental cue100 lần
visual cue91 lần
verbal cue51 lần
situational cue21 lần
sensory cue24 lần
auditory cue20 lần
prosodic cue15 lần
contextual cue14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cue

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cue trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ cue hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cue gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cue?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cue: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (14 câu), must và have to (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.