Câu tiếng Anh có từ “cue”
128 câu thật có từ cue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cue nghĩa là tín hiệu. cue là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an actor's line that immediately precedes and serves as a reminder for some action or speech. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cue
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Without visual cues, the human brain assigns characteristics and traits to people during online interactions.
Từ trong câu: cue, visual, human, brain, assign, characteristic, trait, people
«Lentis/Internet Anonymity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379772 (bản sửa đổi 4520992). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Besides punishment for missed cues, masters displayed considerable fondness for slaves who played their part well.
Từ trong câu: cue, besides, punishment, miss, master, display, considerable, fondness
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
A voice hailed me by name, and Bob sat up looking attentively at me for his cue as to the treatment of the owner of it.
Từ trong câu: cue, voice, hail, name, sit, up, look, attentively
Byron J., 1877-1920 [Editor] Rees, Modern American Prose Selections. Nguồn: Project Gutenberg #19739. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He takes his cue as speaker, and the rest of the party theirs as listeners--a 'Circa herd'--without any previous arrangement having been gone through.
Từ trong câu: circa, take, cue, speaker, rest, party, listener, herd
William Hazlitt, Table Talk: Essays on Men and Manners. Nguồn: Project Gutenberg #3020. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These corners have three little tactile-looking ridges, providing a visual cue to their special sizing power.
Từ trong câu: tactile, corner, little, look, ridge, provide, visual, cue
«Mac OS X Tiger/The Mac Interface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=44362 (bản sửa đổi 4661912). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cue
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| billiard cue | 118 lần |
| nonverbal cue | 43 lần |
| environmental cue | 100 lần |
| visual cue | 91 lần |
| verbal cue | 51 lần |
| situational cue | 21 lần |
| sensory cue | 24 lần |
| auditory cue | 20 lần |
| prosodic cue | 15 lần |
| contextual cue | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cue trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ cue hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cue gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cue: Quá khứ đơn (13 câu), must và have to (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.