Câu tiếng Anh có từ “cue”
140 câu thật có từ cue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cue nghĩa là tín hiệu. cue là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an actor's line that immediately precedes and serves as a reminder for some action or speech. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cue
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
It was the cue for which he had been waiting.
P. G. Wodehouse, A Gentleman of Leisure. Nguồn: Project Gutenberg #65172. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The poor boy had come in at the wrong time; as theatrical language says, he had missed his cue.
Cậu bé tội nghiệp đã đến không đúng lúc; như ngôn ngữ sân khấu nói, anh ấy đã bỏ lỡ tín hiệu của mình.
Từ trong câu: cue, poor, boy, come, wrong, time, language, miss
Alexandre Dumas, The Countess of Charny; or, The Execution of King Louis XVI. Nguồn: Project Gutenberg #42757. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had taken his cue from Emon, who did not wish the matter to be made a blowing-horn of.
Từ trong câu: cue, take, wish, matter, make, blow, horn
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had taken my cue from Marakinoff.
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Just before going on for the sleep-walking-scene, she had sent a boy for some porter, but the cue for her entrance was given before he returned.
Từ trong câu: cue, go, sleep, walk, scene, send, boy, entrance
Various, The Library Magazine of Select Foreign Literature All volumes. Nguồn: Project Gutenberg #35432. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The time was come for her to go away, and she had given him no sign, no cue.
Từ trong câu: given, cue, sign, time, come, go, away, give
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The last signpost he had passed, however, had given him his cue again, and he began to feel something of security.
Từ trong câu: signpost, last, pass, however, give, cue, again, begin
Frances Hodgson Burnett, The Shuttle. Nguồn: Project Gutenberg #506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was annoying to forget one’s lines, not to walk out upon the stage when one had got one’s cue.
Từ trong câu: annoying, annoy, forget, line, walk, out, stage, get
Sherwood Anderson, Many Marriages. Nguồn: Project Gutenberg #76745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cue
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| billiard cue | 118 lần |
| nonverbal cue | 43 lần |
| environmental cue | 100 lần |
| visual cue | 91 lần |
| verbal cue | 51 lần |
| situational cue | 21 lần |
| sensory cue | 24 lần |
| auditory cue | 20 lần |
| prosodic cue | 15 lần |
| contextual cue | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cue trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ cue hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cue gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cue: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (12 câu), must và have to (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.