Câu tiếng Anh có từ “cue”
143 câu thật có từ cue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cue nghĩa là tín hiệu. cue là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an actor's line that immediately precedes and serves as a reminder for some action or speech. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cue
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Biological clocks can be adjusted by environmental cues, such as changes in temperature.
Từ trong câu: cue, biological, clock, adjust, environmental, change, temperature
«Introduction to Psychology/States of Consciousness», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93946 (bản sửa đổi 4059411). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Students can also use environmental cues in developing self-regulated strategies.
Từ trong câu: cue, student, use, environmental, develop, self, regulate, strategy
«Learning theories in practice/Self-Regulated Learning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107187 (bản sửa đổi 2559560). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I at once took the cue, and feeling it would please him, besides showing my zeal, used the strongest language I could lay tongue to whenever I detected one.
Từ trong câu: cue, once, take, feel, please, besides, show, use
Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A few minds give the cue, and the herd follow; and when passion takes possession of the heart, its fumes obscure the brain, and they can not see the truth.
Từ trong câu: cue, mind, give, herd, follow, passion, take, possession
William G. Stevenson, Thirteen months in the Rebel Army. Nguồn: Project Gutenberg #15644. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It could use speech, facial expression, posture, and other cues.
Từ trong câu: posture, cue, use, speech, facial, expression
«Lentis/Chatbots as Therapists», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=482820 (bản sửa đổi 4633327). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Moral disgust can function as a social categorisation cue, marking defendants as the out-group rather than in the jury's moral in-group.
Từ trong câu: categorisation, moral, disgust, function, social, cue, mark, out
«Motivation and emotion/Book/2026/Moral disgust and jury decision-making», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331110 (bản sửa đổi 2835133). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cue
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| billiard cue | 118 lần |
| nonverbal cue | 43 lần |
| environmental cue | 100 lần |
| visual cue | 91 lần |
| verbal cue | 51 lần |
| situational cue | 21 lần |
| sensory cue | 24 lần |
| auditory cue | 20 lần |
| prosodic cue | 15 lần |
| contextual cue | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cue trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ cue hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cue gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cue: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (13 câu), must và have to (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.