categorisation
danh từB2- categorisations
categorisation nghĩa là phân loại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
categorisation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a group of people or things arranged by class or category.
Các nét nghĩa của từ categorisation
- 1
danh từB2
a group of people or things arranged by class or category
một nhóm người hoặc đồ vật được sắp xếp theo lớp hoặc thể loạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa classification · categorization
- 2
danh từB2
the basic cognitive process of arranging into classes or categories
quá trình nhận thức cơ bản của việc sắp xếp thành các lớp hoặc loạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa classification · categorization · sorting
- 3
danh từB2
the act of distributing things into classes or categories of the same type
hành động phân phối mọi thứ thành các lớp hoặc loại cùng loạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa categorization · classification · compartmentalization · compartmentalisation · assortment
Câu hỏi thường gặp về categorisation
categorisation nghĩa là gì?
categorisation nghĩa là phân loại (bản dịch máy, chưa biên tập). categorisation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a group of people or things arranged by class or category.
categorisation được dùng trong câu như thế nào?
Waking to that reality after considerable discussion, we came up with the categorisation scheme now present on the main page. («Japanese/Introduction/About», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21029 (bản sửa đổi 3299872).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/categorisation, mã đối chiếu EV-A6458115. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng