Câu tiếng Anh có từ “cue”
128 câu thật có từ cue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cue nghĩa là tín hiệu. cue là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an actor's line that immediately precedes and serves as a reminder for some action or speech. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cue
No sooner did he speak the words than, as if on cue, a baby in a downstairs apartment began to cry loudly.
Từ trong câu: cue, downstairs, soon, speak, word, baby, apartment, begin
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Habits form through repeated practice and become automatic responses to certain cues or contexts.
Từ trong câu: automatic, habit, form, repeat, practice, become, response, certain
«Motivation and emotion/Book/2024/Breaking bad habits», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=307221 (bản sửa đổi 2755115). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cue
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- billiard cue118 lần
- nonverbal cue43 lần
- environmental cue100 lần
- visual cue91 lần
- verbal cue51 lần
- situational cue21 lần
- sensory cue24 lần
- auditory cue20 lần
- prosodic cue15 lần
- contextual cue14 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cue trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ cue hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cue gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cue: Quá khứ đơn (13 câu), must và have to (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.