Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cue”

143 câu thật có từ cue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cue nghĩa là tín hiệu. cue là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an actor's line that immediately precedes and serves as a reminder for some action or speech. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cue

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Visual cues and instructions should be given, to minimise difficulty processing verbal communication.

    Từ trong câu: cue, minimise, visual, instruction, give, difficulty, process, verbal

    «Exercise as it relates to Disease/Exercise for Autism?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279660 (bản sửa đổi 4113020). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The machine was lifted by the brawny stage servitor and carried carefully to the side-scene, lest in rolling, the thunder should rumble before its cue.

    Từ trong câu: cue, machine, lift, stage, carry, carefully, side, scene

    H. G. Somerville, Curiosities of Impecuniosity. Nguồn: Project Gutenberg #38439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • While the path is fixed from game to game, you should use the flags or other visual cues to cross the wasteland.

    Từ trong câu: visual, cross, path, cue, fix, game, use, flag

    «The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Spirit Temple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432814 (bản sửa đổi 4369860). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cue

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
billiard cue118 lần
nonverbal cue43 lần
environmental cue100 lần
visual cue91 lần
verbal cue51 lần
situational cue21 lần
sensory cue24 lần
auditory cue20 lần
prosodic cue15 lần
contextual cue14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cue

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cue trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ cue hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cue gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cue?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cue: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (13 câu), must và have to (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.