E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cue”

136 câu thật có từ cue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cue nghĩa là tín hiệu. cue là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an actor's line that immediately precedes and serves as a reminder for some action or speech. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cue

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In that situation, the environmental cue would be driving the same road you take to work.

    Từ trong câu: cue, situation, environmental, drive, road, take, work

    «Motivation and emotion/Book/2026/Automaticity and goal pursuit», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=330072 (bản sửa đổi 2834193). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It was as a cue to him, seeming to rouse him to do what he would never have dreamed of doing.

    Từ trong câu: cue, seem, never, dream, do

    Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Well,” Crespin owned, too taking his cue and tone from the cosmopolitan Raja’s own, “they would be hard to beat, sir.”

    Từ trong câu: cue, well, own, take, tone, hard, beat, sir

    Louise Jordan Miln, The Green Goddess. Nguồn: Project Gutenberg #48112. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I at once took the cue, and feeling it would please him, besides showing my zeal, used the strongest language I could lay tongue to whenever I detected one.

    Từ trong câu: cue, once, take, feel, please, besides, show, use

    Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cue

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
billiard cue118 lần
nonverbal cue43 lần
environmental cue100 lần
visual cue91 lần
verbal cue51 lần
situational cue21 lần
sensory cue24 lần
auditory cue20 lần
prosodic cue15 lần
contextual cue14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cue

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cue trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ cue hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cue gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cue?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cue: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (10 câu), must và have to (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.