Câu tiếng Anh có từ “cue”
144 câu thật có từ cue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cue nghĩa là tín hiệu. cue là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an actor's line that immediately precedes and serves as a reminder for some action or speech. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cue
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
A combination of cues and mechanisms are employed to complete some of the most amazing achievements.
Từ trong câu: cue, combination, mechanism, employ, complete, amaze, achievement
«Animal Behavior/Orienting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=115693 (bản sửa đổi 4099394). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I at once took the cue, and feeling it would please him, besides showing my zeal, used the strongest language I could lay tongue to whenever I detected one.
Từ trong câu: cue, once, take, feel, please, besides, show, use
Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But the greatest effect in these miserable lessons is when my mother (thinking nobody is observing her) tries to give me the cue by the motion of her lips.
Từ trong câu: cue, great, effect, miserable, lesson, mother, think, nobody
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I thanked them, but not the least with exultation; it was my cue to be mournful, and to take the pair of them as one.
Từ trong câu: mournful, thank, cue, least, take, pair
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The best way to change procrastination habits is to notice the cue and create a new reward.
Từ trong câu: procrastination, best, way, change, habit, notice, cue, create
«Motivation and emotion/Book/2013/Behavioural economics and habits», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147760 (bản sửa đổi 2301209). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cue
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| billiard cue | 118 lần |
| nonverbal cue | 43 lần |
| environmental cue | 100 lần |
| visual cue | 91 lần |
| verbal cue | 51 lần |
| situational cue | 21 lần |
| sensory cue | 24 lần |
| auditory cue | 20 lần |
| prosodic cue | 15 lần |
| contextual cue | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cue trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ cue hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cue gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cue: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (14 câu), must và have to (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.