Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “collective”

167 câu thật có từ collective hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: collective nghĩa là tập thể. collective là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: members of a cooperative enterprise. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ collective

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

Từ hay đi cùng collective

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
collective bargaining78 lần
collective efficacy50 lần
collective intelligence156 lần
collective wisdom118 lần
collective ownership21 lần
collective action221 lần
collective identity47 lần
collective dilemmas9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ collective

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ collective trong kho câu?
Kho câu có 167 câu có từ collective hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ collective xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ collective gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ collective?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ collective: Câu phủ định (17 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.