Câu tiếng Anh có từ “collective”
166 câu thật có từ collective hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: collective nghĩa là tập thể. collective là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: members of a cooperative enterprise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ collective
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Collective nouns like family or team are either singular or plural depending on the context.
Từ trong câu: collective, noun, like, family, team, either, singular, plural
«SAT Study Guide/Part 4 - The Writing Section/Identifying Sentence Errors/Identifying Singular and Plural Subjects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=209671 (bản sửa đổi 1617500). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If there were any bugs, Crowbar Collective would later fix it at a later date.
Từ trong câu: collective, bug, late, fix, date
«Digital Media Concepts/Black Mesa», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=260585 (bản sửa đổi 2127296). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng collective
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| collective bargaining | 78 lần |
| collective efficacy | 50 lần |
| collective intelligence | 156 lần |
| collective wisdom | 118 lần |
| collective ownership | 21 lần |
| collective action | 221 lần |
| collective identity | 47 lần |
| collective dilemmas | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ collective
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ collective trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ collective hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ collective xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ collective gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ collective?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ collective: Câu phủ định (17 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.