Câu tiếng Anh có từ “clap”
212 câu thật có từ clap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clap nghĩa là vỗ tay. clap là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: put quickly or forcibly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clap
Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)
“If you believe,” he shouted to them, “clap your hands; don’t let Tink die.”
Từ trong câu: clap, believe, shout, hand, let, die
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Nothing," I said, as I clapped my stick down in the space-box.
Từ trong câu: clap, nothing, stick, down, space, box
Various, Harper's Round Table, August 11, 1896. Nguồn: Project Gutenberg #58997. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He did not want audiences clapping in the middle of his operas.
Từ trong câu: clap, want, audience, middle, opera
«Aria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28956 (bản sửa đổi 10471891). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Others of his compatriots, not so fortunate or so discreet, found themselves clapped into French prisons.
Từ trong câu: clap, other, fortunate, find, themselves, prison
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He clapped his hands three times—the ordinary signal of lovers; but nobody replied to him, not even an echo.
Từ trong câu: clap, echo, hand, time, ordinary, signal, lover, nobody
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The children clapped their hands for joy, for they had not expected to be together for so long a time.
Từ trong câu: clap, expected, child, hand, joy, expect, together, long
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"A merry Christmas, Bob!" said Scrooge, with an earnestness that could not be mistaken, as he clapped him on the back.
Từ trong câu: clap, merry, scrooge, back
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Clap your back against the cliff," he shouted, "and never mind the deluge!"
Từ trong câu: cliff, clap, shout, back, never, mind
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Methinks a thunder-clap in the midst of the stilly clear evening should not have startled us so much.
Từ trong câu: thunder, clap, startle, midst, clear, evening, much
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The advice given by him, as a Pharisee, was nothing but a piece of specious party clap-trap, to discomfit a Sadducee.
Từ trong câu: advice, clap, trap, give, nothing, piece, party
Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He approached our traveller, clapping his hands like a child who has made a happy discovery: "Say, say," added he, "are you not an Englishman?"
Từ trong câu: englishman, clap, approach, traveler, hand, like, child, make
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Clap a ring on her finger, and she never draws again--except perhaps your caricature on the back of a letter, and never opens a piano after the honeymoon.
Từ trong câu: honeymoon, clap, ring, finger, never, draw, again, except
Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"No--that is, I think not," interrupted the Squire dubiously; and he clapped his hand to the organ in question.
Từ trong câu: dubiously, interrupt, clap, organ, think, hand, question
Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Don’t hurry yourselves; take plenty of time—but start her; start her like thunder-claps, that’s all,” cried Stubb, spluttering out the smoke as he spoke.
Từ trong câu: plenty, hurry, yourself, take, time, start, like, thunder
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng clap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clap trong kho câu?
- Kho câu có 212 câu có từ clap hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clap gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clap: Quá khứ đơn (60 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.