E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clap”

218 câu thật có từ clap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clap nghĩa là vỗ tay. clap là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: put quickly or forcibly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ clap

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The dance that gets faster and faster and the audience clap along, trying to keep up with the orchestra.

    Từ trong câu: clap, dance, get, fast, audience, try, keep, up

    «BBC Proms», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28335 (bản sửa đổi 10365829). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Applause is the sound made by an audience who are clapping their hands (applauding) to thank someone for a performance.

    Từ trong câu: applause, clap, sound, make, audience, hand, applaud, thank

    «Applause», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=50426 (bản sửa đổi 10580289). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He approached our traveller, clapping his hands like a child who has made a happy discovery: "Say, say," added he, "are you not an Englishman?"

    Từ trong câu: englishman, clap, approach, traveler, hand, like, child, make

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was unable to remain for a single instant in the same place; I jumped over the chairs, clapped my hands, and laughed aloud.

    Từ trong câu: jump, aloud, clap, laugh, single, chair, unable, remain

    Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I have come to bring you home, dear brother!" said the child, clapping her tiny hands, and bending down to laugh.

    Từ trong câu: bring, bend, come, home, dear, brother, child, clap

    Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Almost any other creature rudely and suddenly arrested in its career, and clapped into a cage in this way, would show great confusion and alarm.

    Từ trong câu: rudely, cage, almost, creature, suddenly, arrest, career, clap

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He looked anxious as he walked in, but, on catching sight of his patient, burst out laughing and clapped him on the shoulder.

    Từ trong câu: patient, burst, look, anxious, walk, catch, sight, out

    Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng clap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clap of thunder819 lần
thunder clap556 lần
clap spurs170 lần
clap trap155 lần
clap a stopper69 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clap trong kho câu?
Kho câu có 218 câu có từ clap hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clap gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clap: Quá khứ đơn (63 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.