Câu tiếng Anh có từ “clap”
267 câu thật có từ clap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clap nghĩa là vỗ tay. clap là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: put quickly or forcibly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clap
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There are also several small changes, such as headbutts and claps over the ears.
Từ trong câu: clap, several, small, change, ear
«Xena: Warrior Princess», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=80983 (bản sửa đổi 11010744). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As their hands simultaneously clapped their breasts, there was a sharp report, at which they all shouted "Hassain!
Từ trong câu: clap, simultaneously, report, breast, their, hand, sharp, shout
M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a clapping of hands and a thunderous stamping of feet that shook the building almost to its foundations.
Từ trong câu: thunderous, clap, hand, stamp, foot, shake, build, almost
Samuel Smiles, Jasmin: Barber, Poet, Philanthropist. Nguồn: Project Gutenberg #838. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a general clapping of hands at this: it was the first really clever thing the King had said that day.
Từ trong câu: general, clever, clap, hand, first, really, thing, king
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“There was the sound of a clap of thunder in my ears.
Từ trong câu: thunder, ear, sound, clap
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As the speaker took his seat there was such a furious clapping of hands that the chairman had to rap on the table for order.
Từ trong câu: rap, furious, chairman, clap, speaker, take, seat, hand
William Drysdale, The Young Supercargo: A Story of the Merchant Marine. Nguồn: Project Gutenberg #66747. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a noise of rising and dressing and washing in the dormitory: a noise of clapping of hands as the prefect went up and down telling the fellows to look sharp.
Từ trong câu: sharp, noise, rise, dress, wash, dormitory, clap, hand
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng clap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clap trong kho câu?
- Kho câu có 267 câu có từ clap hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clap gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 114 câu, rồi Bậc C1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clap: Quá khứ đơn (86 câu), Câu phủ định (18 câu), Tương lai với will (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.