Câu tiếng Anh có từ “clap”
220 câu thật có từ clap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clap nghĩa là vỗ tay. clap là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: put quickly or forcibly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clap
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
He would replace the strings on stage while the crowd slowly clapped their hands.
Từ trong câu: clap, replace, string, stage, crowd, slowly, hand
«Eric Clapton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10744 (bản sửa đổi 10410372). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is because it would have "crowds clapping like they were at a Nuremberg rally".
Từ trong câu: clap, because, crowd, like, rally
«Queen (band)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7774 (bản sửa đổi 10767834). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She clapped her hands twice; she would hand him to the guards.
Từ trong câu: clap, hand, twice, guard
Garrett Chatfield Pier, Hanit the Enchantress. Nguồn: Project Gutenberg #61699. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I knew Teddy would do it,” cried Jo clapping her hands.
Từ trong câu: clap, know, cry, hand
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From time to time a man would approach the "Buli" and fall down on all fours and clap his hands before he could speak.
Từ trong câu: clap, time, man, approach, fall, down, hand, speak
H. Wilfrid Walker, Wanderings among South Sea Savages and in Borneo and the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #2564. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This would encourage the rest of the audience to clap loudly too.
Từ trong câu: loudly, clap, encourage, rest, audience
«Claque», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34148 (bản sửa đổi 5001689). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Would he have clapped his hand over his heart, and scowled on me, and bid me begone?”
Từ trong câu: bid, clap, hand, heart
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Almost any other creature rudely and suddenly arrested in its career, and clapped into a cage in this way, would show great confusion and alarm.
Từ trong câu: rudely, cage, almost, creature, suddenly, arrest, career, clap
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng clap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clap trong kho câu?
- Kho câu có 220 câu có từ clap hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clap gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 99 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clap: Quá khứ đơn (63 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.