E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clap”

143 câu thật có từ clap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clap nghĩa là vỗ tay. clap là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: put quickly or forcibly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ clap

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • They wear a blue scarf and they use tools that to make the sound like clapping hands ().

    Từ trong câu: scarf, wear, blue, use, tool, make, sound, like

    «People's Alliance for Democracy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=143930 (bản sửa đổi 8732588). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng clap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clap of thunder819 lần
thunder clap556 lần
clap spurs170 lần
clap trap155 lần
clap a stopper69 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clap trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ clap hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clap gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clap: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.