Câu tiếng Anh có từ “clap”
272 câu thật có từ clap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clap nghĩa là vỗ tay. clap là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: put quickly or forcibly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clap
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
As their hands simultaneously clapped their breasts, there was a sharp report, at which they all shouted "Hassain!
Từ trong câu: clap, simultaneously, report, breast, their, hand, sharp, shout
M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All at once, he heard over his head a sound which seemed to him to be a clap of thunder.
Từ trong câu: clap, once, hear, head, sound, seem, thunder
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He ought to have been clapping his hands and stamping his feet on the bank, instead of which he was hard at work, a thrall to strange witchcraft, full of improving knowledge.
Từ trong câu: clap, improve, instead, ought, hand, stamp, foot, bank
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"No," said Mr. Rogers, with a voice which had the flat, succinct sound of two pieces of wood clapped together.
Từ trong câu: piece, clap, flat, voice, wood, sound, mr, together
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To hear him!” cried my sister, with a clap of her hands and a scream together,—which was her next stage.
Từ trong câu: scream, clap, hear, cry, sister, hand, together, next
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So saying, she sang the tune quite correctly, which roused Joseph so much that he jumped with joy in the cart, clapping his hands.
Nói xong, cô hát giai điệu khá chính xác, khiến Joseph phấn khích đến mức anh nhảy cẫng lên trong xe, vỗ tay.
Từ trong câu: correctly, tune, clap, cart, say, sing, quite, much
George Sand, The Bagpipers. Nguồn: Project Gutenberg #66513. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng clap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clap trong kho câu?
- Kho câu có 272 câu có từ clap hoặc các dạng của từ, trích từ 198 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clap gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 115 câu, rồi Bậc C1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clap: Quá khứ đơn (88 câu), Câu phủ định (18 câu), Tương lai với will (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.